TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xăm bô tiếng Nga là gì?

"xăm bô" trong tiếng Nga là са́мбо (danh từ).

са́мбо Danh từ

sámbo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môn xam-bô, xăm bô, võ tự vệ.

Xem đầy đủ từ "са́мбо": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xăm bô tiếng Nga là gì?

"xăm bô" trong tiếng Nga là са́мбо (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.