TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xưởng in tiếng Nga là gì?

"xưởng in" trong tiếng Nga là типогра́фия (danh từ).

типогра́фия Danh từ

tipográfija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà in, xưởng in, nhà máy in.

Xem đầy đủ từ "типогра́фия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xưởng in tiếng Nga là gì?

"xưởng in" trong tiếng Nga là типогра́фия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.