абдо́мен
giống đựcbất động vật
abdómen[ɐbˈdomʲɪn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên абдо́мен chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абдо́мен nghĩa là bụng.
Nghĩa của абдо́мен
Danh từ
- (anatomy) Bụng.
Biến cách của абдо́мен (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абдо́мен | абдо́мены |
| Sinh cách кого? чего? | абдо́мена | абдо́менов |
| Tặng cách кому? чему? | абдо́мену | абдо́менам |
| Đối cách кого? что? | абдо́мен | абдо́мены |
| Công cụ cách кем? чем? | абдо́меном | абдо́менами |
| Giới cách о ком? о чём? | абдо́мене | абдо́менах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абдо́мен
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
абдомен nghĩa là gì?
абдомен (danh từ) nghĩa là bụng.
абдомен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абдо́мен (phiên âm Latinh abdómen, IPA [ɐbˈdomʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.