аберра́ция
giống cáibất động vật
aberrácija[ɐbʲɪˈrat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аберра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аберра́ция nghĩa là quang sai.
Nghĩa của аберра́ция
Danh từ
- Quang sai.
- thiên văn Tinh sai.
Biến cách của аберра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аберра́ция | аберра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | аберра́ции | аберра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | аберра́ции | аберра́циям |
| Đối cách кого? что? | аберра́цию | аберра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | аберра́цией | аберра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | аберра́ции | аберра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аберра́ция
Đồng nghĩa
Họ từ của аберра́ция
Câu hỏi thường gặp
аберрация nghĩa là gì?
аберрация (danh từ) nghĩa là quang sai.
аберрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аберра́ция (phiên âm Latinh aberrácija, IPA [ɐbʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.