аберра́нтный
Dấu sắc trên аберра́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аберра́нтный nghĩa là khác thường.
Nghĩa của аберра́нтный
Tính từ
- Khác thường.
Biến cách của аберра́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аберра́нтный | аберра́нтное | аберра́нтная | аберра́нтные |
| Sinh cách | аберра́нтного | аберра́нтного | аберра́нтной | аберра́нтных |
| Tặng cách | аберра́нтному | аберра́нтному | аберра́нтной | аберра́нтным |
| Đối cách | аберра́нтный / аберра́нтного | аберра́нтное | аберра́нтную | аберра́нтные / аберра́нтных |
| Công cụ cách | аберра́нтным | аберра́нтным | аберра́нтной | аберра́нтными |
| Giới cách | аберра́нтном | аберра́нтном | аберра́нтной | аберра́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аберрантный nghĩa là gì?
аберрантный (tính từ) nghĩa là khác thường.
аберрантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аберра́нтный (phiên âm Latinh aberrántnyj, IPA [ɐbʲɪˈrantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.