авиаконстру́ктор
Dấu sắc trên авиаконстру́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиаконстру́ктор nghĩa là Nhà chế tạo máy bay.
Nghĩa của авиаконстру́ктор
Danh từ
- Nhà chế tạo máy bay.
Biến cách của авиаконстру́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиаконстру́ктор | авиаконстру́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | авиаконстру́ктора | авиаконстру́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | авиаконстру́ктору | авиаконстру́кторам |
| Đối cách кого? что? | авиаконстру́ктора | авиаконстру́кторов |
| Công cụ cách кем? чем? | авиаконстру́ктором | авиаконстру́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | авиаконстру́кторе | авиаконстру́кторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
авиаконструктор nghĩa là gì?
авиаконструктор (danh từ) nghĩa là Nhà chế tạo máy bay.
авиаконструктор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиаконстру́ктор (phiên âm Latinh aviakonstrúktor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.