авиала́йнер
Dấu sắc trên авиала́йнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиала́йнер nghĩa là máy bay dân dụng, máy bay chở khách.
Nghĩa của авиала́йнер
Danh từ
- Máy bay dân dụng, máy bay chở khách.
Biến cách của авиала́йнер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиала́йнер | авиала́йнеры |
| Sinh cách кого? чего? | авиала́йнера | авиала́йнеров |
| Tặng cách кому? чему? | авиала́йнеру | авиала́йнерам |
| Đối cách кого? что? | авиала́йнер | авиала́йнеры |
| Công cụ cách кем? чем? | авиала́йнером | авиала́йнерами |
| Giới cách о ком? о чём? | авиала́йнере | авиала́йнерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với авиала́йнер
- Пилот авиалайнера отвечает за безопасность пассажиров. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8093953
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
авиалайнер nghĩa là gì?
авиалайнер (danh từ) nghĩa là máy bay dân dụng, máy bay chở khách.
авиалайнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиала́йнер (phiên âm Latinh avialájner, IPA [ˌavʲɪɐˈɫajnʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.