авиапо́чта
giống cáibất động vật
aviapóčta
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên авиапо́чта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиапо́чта nghĩa là bưu điện hàng không.
Nghĩa của авиапо́чта
Danh từ
- Bưu điện hàng không.
- отправля́ть авиапо́чтойgửi qua bưu điện hàng không, gửi bằng máy bay
Biến cách của авиапо́чта (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиапо́чта |
| Sinh cách кого? чего? | авиапо́чты |
| Tặng cách кому? чему? | авиапо́чте |
| Đối cách кого? что? | авиапо́чту |
| Công cụ cách кем? чем? | авиапо́чтой |
| Giới cách о ком? о чём? | авиапо́чте |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авиапочта nghĩa là gì?
авиапочта (danh từ) nghĩa là bưu điện hàng không.
авиапочта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиапо́чта (phiên âm Latinh aviapóčta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.