авиапредприя́тие
Dấu sắc trên авиапредприя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиапредприя́тие nghĩa là công ty hàng không, hàng không.
Nghĩa của авиапредприя́тие
Danh từ
- Công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không.
Biến cách của авиапредприя́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиапредприя́тие | авиапредприя́тия |
| Sinh cách кого? чего? | авиапредприя́тия | авиапредприя́тий |
| Tặng cách кому? чему? | авиапредприя́тию | авиапредприя́тиям |
| Đối cách кого? что? | авиапредприя́тие | авиапредприя́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | авиапредприя́тием | авиапредприя́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | авиапредприя́тии | авиапредприя́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với авиапредприя́тие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
авиапредприятие nghĩa là gì?
авиапредприятие (danh từ) nghĩa là công ty hàng không, hàng không.
авиапредприятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиапредприя́тие (phiên âm Latinh aviapredprijátije, IPA [ˌavʲɪəprʲɪtprʲɪˈjætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.