авиаразве́дка
Dấu sắc trên авиаразве́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиаразве́дка nghĩa là Sự trinh sát bằng máy bay.
Nghĩa của авиаразве́дка
Danh từ
- Sự trinh sát bằng máy bay.
Biến cách của авиаразве́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиаразве́дка | авиаразве́дки |
| Sinh cách кого? чего? | авиаразве́дки | авиаразве́док |
| Tặng cách кому? чему? | авиаразве́дке | авиаразве́дкам |
| Đối cách кого? что? | авиаразве́дку | авиаразве́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | авиаразве́дкой | авиаразве́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | авиаразве́дке | авиаразве́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авиаразведка nghĩa là gì?
авиаразведка (danh từ) nghĩa là Sự trinh sát bằng máy bay.
авиаразведка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиаразве́дка (phiên âm Latinh aviarazvédka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.