авиасообще́ние
Dấu sắc trên авиасообще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиасообще́ние nghĩa là Sự giao thông máy bay.
Nghĩa của авиасообще́ние
Danh từ
- Sự giao thông máy bay.
Biến cách của авиасообще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиасообще́ние | авиасообще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | авиасообще́ния | авиасообще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | авиасообще́нию | авиасообще́ниям |
| Đối cách кого? что? | авиасообще́ние | авиасообще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | авиасообще́нием | авиасообще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | авиасообще́нии | авиасообще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авиасообщение nghĩa là gì?
авиасообщение (danh từ) nghĩa là Sự giao thông máy bay.
авиасообщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиасообще́ние (phiên âm Latinh aviasoobščénije, IPA [ˌavʲɪəsɐɐpˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.