авиатра́нспорт
Dấu sắc trên авиатра́нспорт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиатра́нспорт nghĩa là Sự vận tải hàng không.
Nghĩa của авиатра́нспорт
Danh từ
- Sự vận tải hàng không.
Biến cách của авиатра́нспорт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиатра́нспорт | авиатра́нспорты |
| Sinh cách кого? чего? | авиатра́нспорта | авиатра́нспортов |
| Tặng cách кому? чему? | авиатра́нспорту | авиатра́нспортам |
| Đối cách кого? что? | авиатра́нспорт | авиатра́нспорты |
| Công cụ cách кем? чем? | авиатра́нспортом | авиатра́нспортами |
| Giới cách о ком? о чём? | авиатра́нспорте | авиатра́нспортах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авиатранспорт nghĩa là gì?
авиатранспорт (danh từ) nghĩa là Sự vận tải hàng không.
авиатранспорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиатра́нспорт (phiên âm Latinh aviatránsport); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.