аво́ська
giống cáibất động vật
avósʹka[ɐˈvosʲkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аво́ська chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аво́ська nghĩa là cái túi lưới.
Nghĩa của аво́ська
Danh từ
- Cái túi lưới.
Biến cách của аво́ська (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аво́ська | аво́ськи |
| Sinh cách кого? чего? | аво́ськи | аво́сек |
| Tặng cách кому? чему? | аво́ське | аво́ськам |
| Đối cách кого? что? | аво́ську | аво́ськи |
| Công cụ cách кем? чем? | аво́ськой | аво́ськами |
| Giới cách о ком? о чём? | аво́ське | аво́ськах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аво́ська
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
авоська nghĩa là gì?
авоська (danh từ) nghĩa là cái túi lưới.
авоська đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аво́ська (phiên âm Latinh avósʹka, IPA [ɐˈvosʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.