TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́тка

giống cáibất động vật
sétka[ˈsʲetkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́тка nghĩa là cái lưới nhỏ.

Nghĩa của се́тка

Danh từ

  1. Cái lưới nhỏ; (приспособление) [cái] lưới; (металлическая) [tấm] lưới, mạng, lưới mắt cáo; (на кровати) mạng giường; (в вагоне) [cái] giá, giá lưới.
    • волейбо́льная сетка[cái] lưới bóng chuyền
    • сетка для воло́с[cái] lưới bọc tóc
  2. khẩu ngữ сумка [cái] túi lưới.
  3. разлиновка Đường kẻ ô, mạng lưới, lưới.
    • сетка координа́тlưới tọa độ
  4. тарифная Biểu giá, thuế biểu, thanh lương.
  5. giải phẫu у жвачных Dạ tổ ong.

Biến cách của се́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́ткасе́тки
Sinh cách кого? чего?се́ткисе́ток
Tặng cách кому? чему?се́ткесе́ткам
Đối cách кого? что?се́ткусе́тки
Công cụ cách кем? чем?се́ткойсе́тками
Giới cách о ком? о чём?се́ткесе́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với се́тка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сетка nghĩa là gì?

сетка (danh từ) nghĩa là cái lưới nhỏ.

сетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́тка (phiên âm Latinh sétka, IPA [ˈsʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.