австри́йский
Dấu sắc trên австри́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
австри́йский nghĩa là Thuộc về aІo.
Nghĩa của австри́йский
Tính từ
- Thuộc về aІo.
Biến cách của австри́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | австри́йский | австри́йское | австри́йская | австри́йские |
| Sinh cách | австри́йского | австри́йского | австри́йской | австри́йских |
| Tặng cách | австри́йскому | австри́йскому | австри́йской | австри́йским |
| Đối cách | австри́йский / австри́йского | австри́йское | австри́йскую | австри́йские / австри́йских |
| Công cụ cách | австри́йским | австри́йским | австри́йской | австри́йскими |
| Giới cách | австри́йском | австри́йском | австри́йской | австри́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
австрийский nghĩa là gì?
австрийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về aІo.
австрийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là австри́йский (phiên âm Latinh avstríjskij, IPA [ɐfˈstrʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.