авто́бус
Dấu sắc trên авто́бус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авто́бус nghĩa là chiếc xe buýt, ô tô buýt, xe buýt.
Nghĩa của авто́бус
Danh từ
- Chiếc xe buýt, ô tô buýt, xe ca, ô tô ca, xe đò.
- е́хать на авто́бусеđi ô tô buýt, đi xe ca
- Xe buýt.
Biến cách của авто́бус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авто́бус | авто́бусы |
| Sinh cách кого? чего? | авто́буса | авто́бусов |
| Tặng cách кому? чему? | авто́бусу | авто́бусам |
| Đối cách кого? что? | авто́бус | авто́бусы |
| Công cụ cách кем? чем? | авто́бусом | авто́бусами |
| Giới cách о ком? о чём? | авто́бусе | авто́бусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với авто́бус
- Мы всегда ездим на автобусе. Chúng tôi luôn đi bằng xe buýt.Tatoeba #3071091
- Я каждый день езжу в школу на автобусе. Tôi đi học mỗi ngày bằng xe buýt.Tatoeba #4484856
- Я сел не на тот автобус. Tôi lên nhầm chuyến xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2259153
- Автобус остановился, но никто не вышел. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515766
- Вы должны сесть на автобус № 5. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407514
- За какое время специальный автобус добирается до аэропорта? Xe buýt sân bay tới sân bay mất bao nhiêu lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407496
- Чтобы добраться до музея, садитесь на этот автобус. Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467113
- А вот и автобус! Xe buýt đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598466
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
автобус nghĩa là gì?
автобус (danh từ) nghĩa là chiếc xe buýt, ô tô buýt, xe buýt.
автобус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авто́бус (phiên âm Latinh avtóbus, IPA [ɐfˈtobʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.