А́встрия
Dấu sắc trên А́встрия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
А́встрия nghĩa là áo, áo địa lợi.
Nghĩa của А́встрия
Danh từ riêng
- Áo, áo địa lợi.
Biến cách của А́встрия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | А́встрия |
| Sinh cách кого? чего? | А́встрии |
| Tặng cách кому? чему? | А́встрии |
| Đối cách кого? что? | А́встрию |
| Công cụ cách кем? чем? | А́встрией |
| Giới cách о ком? о чём? | А́встрии |
Câu ví dụ với А́встрия
- Думаю, он из Австрии. Tôi nghĩ anh ấy đến từ Áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5241442
- По-моему, он из Австрии. Tôi nghĩ anh ấy đến từ Áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Австрия nghĩa là gì?
Австрия (danh từ riêng) nghĩa là áo, áo địa lợi.
Австрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là А́встрия (phiên âm Latinh Ávstrija, IPA [ˈafstrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.