авта́ркия
giống cáibất động vật
avtárkija[ɐfˈtarkʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên авта́ркия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авта́ркия nghĩa là tự cung tự cấp.
Nghĩa của авта́ркия
Danh từ
- Chính sách tự cấp tự túc, tự cung tự cấp.
Biến cách của авта́ркия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авта́ркия | авта́ркии |
| Sinh cách кого? чего? | авта́ркии | авта́ркий |
| Tặng cách кому? чему? | авта́ркии | авта́ркиям |
| Đối cách кого? что? | авта́ркию | авта́ркии |
| Công cụ cách кем? чем? | авта́ркией | авта́ркиями |
| Giới cách о ком? о чём? | авта́ркии | авта́ркиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автаркия nghĩa là gì?
автаркия (danh từ) nghĩa là tự cung tự cấp.
автаркия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авта́ркия (phiên âm Latinh avtárkija, IPA [ɐfˈtarkʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.