автоба́за
Dấu sắc trên автоба́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автоба́за nghĩa là trạm ô tô, cơ sở ô tô.
Nghĩa của автоба́за
Danh từ
- Trạm ô tô, cơ sở ô tô.
Biến cách của автоба́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автоба́за | автоба́зы |
| Sinh cách кого? чего? | автоба́зы | автоба́з |
| Tặng cách кому? чему? | автоба́зе | автоба́зам |
| Đối cách кого? что? | автоба́зу | автоба́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | автоба́зой | автоба́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | автоба́зе | автоба́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автобаза nghĩa là gì?
автобаза (danh từ) nghĩa là trạm ô tô, cơ sở ô tô.
автобаза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автоба́за (phiên âm Latinh avtobáza, IPA [ɐftɐˈbazə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.