TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

автобиографи́ческий

avtobiografíčeskij[ˌaftəbʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên автобиографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

автобиографи́ческий nghĩa là tự thuật.

Nghĩa của автобиографи́ческий

Tính từ

  1. Tự thuật.

Biến cách của автобиографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавтобиографи́ческийавтобиографи́ческоеавтобиографи́ческаяавтобиографи́ческие
Sinh cáchавтобиографи́ческогоавтобиографи́ческогоавтобиографи́ческойавтобиографи́ческих
Tặng cáchавтобиографи́ческомуавтобиографи́ческомуавтобиографи́ческойавтобиографи́ческим
Đối cáchавтобиографи́ческий / автобиографи́ческогоавтобиографи́ческоеавтобиографи́ческуюавтобиографи́ческие / автобиографи́ческих
Công cụ cáchавтобиографи́ческимавтобиографи́ческимавтобиографи́ческойавтобиографи́ческими
Giới cáchавтобиографи́ческомавтобиографи́ческомавтобиографи́ческойавтобиографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

автобиографический nghĩa là gì?

автобиографический (tính từ) nghĩa là tự thuật.

автобиографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là автобиографи́ческий (phiên âm Latinh avtobiografíčeskij, IPA [ˌaftəbʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.