автобиогра́фия
Dấu sắc trên автобиогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автобиогра́фия nghĩa là bản tự thuật, tiểu sử tự thuật.
Nghĩa của автобиогра́фия
Danh từ
- Bản tự thuật, tiểu sử tự thuật, tự truyện.
Biến cách của автобиогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автобиогра́фия | автобиогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | автобиогра́фии | автобиогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | автобиогра́фии | автобиогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | автобиогра́фию | автобиогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | автобиогра́фией | автобиогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | автобиогра́фии | автобиогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автобиография nghĩa là gì?
автобиография (danh từ) nghĩa là bản tự thuật, tiểu sử tự thuật.
автобиография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автобиогра́фия (phiên âm Latinh avtobiográfija, IPA [ˌaftəbʲɪɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.