TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авто́бусный

avtóbusnyj[ɐfˈtobʊsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên авто́бусный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

авто́бусный nghĩa là ô tô buýt, xe ca.

Nghĩa của авто́бусный

Tính từ

  1. Thuộc về xe buýt, ô tô buýt, xe ca, ô tô ca, xe đò.

Biến cách của авто́бусный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавто́бусныйавто́бусноеавто́буснаяавто́бусные
Sinh cáchавто́бусногоавто́бусногоавто́буснойавто́бусных
Tặng cáchавто́бусномуавто́бусномуавто́буснойавто́бусным
Đối cáchавто́бусный / авто́бусногоавто́бусноеавто́буснуюавто́бусные / авто́бусных
Công cụ cáchавто́буснымавто́буснымавто́буснойавто́бусными
Giới cáchавто́бусномавто́бусномавто́буснойавто́бусных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với авто́бусный

  • Я вышел на автобусной остановке и пошёл направо. Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5699989

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

автобусный nghĩa là gì?

автобусный (tính từ) nghĩa là ô tô buýt, xe ca.

автобусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авто́бусный (phiên âm Latinh avtóbusnyj, IPA [ɐfˈtobʊsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.