TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

азотноки́слый

azotnokíslyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên азотноки́слый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

азотноки́слый nghĩa là nitric, đạm.

Nghĩa của азотноки́слый

Tính từ

  1. Nitric, [có] đạm.
    • азотноки́слая кислота́axit nitric
    • азотноки́слые удобре́нияphân đạm

Biến cách của азотноки́слый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchазотноки́слыйазотноки́слоеазотноки́слаяазотноки́слые
Sinh cáchазотноки́слогоазотноки́слогоазотноки́слойазотноки́слых
Tặng cáchазотноки́сломуазотноки́сломуазотноки́слойазотноки́слым
Đối cáchазотноки́слыйазотноки́слоеазотноки́слуюазотноки́слые
Công cụ cáchазотноки́слымазотноки́слымазотноки́слойазотноки́слыми
Giới cáchазотноки́сломазотноки́сломазотноки́слойазотноки́слых
Dạng ngắn*азо`тноки́слазо`тноки́слоазо`тноки́слаазо`тноки́слы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

азотнокислый nghĩa là gì?

азотнокислый (tính từ) nghĩa là nitric, đạm.

азотнокислый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là азотноки́слый (phiên âm Latinh azotnokíslyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.