азотноки́слый
Dấu sắc trên азотноки́слый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
азотноки́слый nghĩa là nitric, đạm.
Nghĩa của азотноки́слый
Tính từ
- Nitric, [có] đạm.
- азотноки́слая кислота́axit nitric
- азотноки́слые удобре́нияphân đạm
Biến cách của азотноки́слый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | азотноки́слый | азотноки́слое | азотноки́слая | азотноки́слые |
| Sinh cách | азотноки́слого | азотноки́слого | азотноки́слой | азотноки́слых |
| Tặng cách | азотноки́слому | азотноки́слому | азотноки́слой | азотноки́слым |
| Đối cách | азотноки́слый | азотноки́слое | азотноки́слую | азотноки́слые |
| Công cụ cách | азотноки́слым | азотноки́слым | азотноки́слой | азотноки́слыми |
| Giới cách | азотноки́слом | азотноки́слом | азотноки́слой | азотноки́слых |
| Dạng ngắn | *азо`тноки́сл | азо`тноки́сло | азо`тноки́сла | азо`тноки́слы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
азотнокислый nghĩa là gì?
азотнокислый (tính từ) nghĩa là nitric, đạm.
азотнокислый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là азотноки́слый (phiên âm Latinh azotnokíslyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.