актри́са
aktrísa
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên актри́са chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
актри́са nghĩa là nữ diễn viên, đào.
Nghĩa của актри́са
Danh từ
- Nữ diễn viên, đào, nữ nghệ sĩ.
Biến cách của актри́са (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | актри́са | актри́сы |
| Sinh cách кого? чего? | актри́сы | актри́с |
| Tặng cách кому? чему? | актри́се | актри́сам |
| Đối cách кого? что? | актри́су | актри́с |
| Công cụ cách кем? чем? | актри́сой | актри́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | актри́се | актри́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
актриса nghĩa là gì?
актриса (danh từ) nghĩa là nữ diễn viên, đào.
актриса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là актри́са (phiên âm Latinh aktrísa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.