акти́вный
Dấu sắc trên акти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акти́вный nghĩa là chủ động.
Nghĩa của акти́вный
Tính từ
- Chủ động.
Biến cách của акти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | акти́вный | акти́вное | акти́вная | акти́вные |
| Sinh cách | акти́вного | акти́вного | акти́вной | акти́вных |
| Tặng cách | акти́вному | акти́вному | акти́вной | акти́вным |
| Đối cách | акти́вный / акти́вного | акти́вное | акти́вную | акти́вные / акти́вных |
| Công cụ cách | акти́вным | акти́вным | акти́вной | акти́вными |
| Giới cách | акти́вном | акти́вном | акти́вной | акти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của акти́вный
| So sánh hơn | (по)акти́внее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với акти́вный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với акти́вный
- Моя бабушка всё ещё очень активна в свои восемьдесят пять. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5187572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
активный nghĩa là gì?
активный (tính từ) nghĩa là chủ động.
активный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акти́вный (phiên âm Latinh aktívnyj, IPA [ɐkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.