TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акти́вный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
aktívnyj[ɐkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên акти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

акти́вный nghĩa là chủ động.

Nghĩa của акти́вный

Tính từ

  1. Chủ động.

Biến cách của акти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchакти́вныйакти́вноеакти́внаяакти́вные
Sinh cáchакти́вногоакти́вногоакти́внойакти́вных
Tặng cáchакти́вномуакти́вномуакти́внойакти́вным
Đối cáchакти́вный / акти́вногоакти́вноеакти́внуюакти́вные / акти́вных
Công cụ cáchакти́внымакти́внымакти́внойакти́вными
Giới cáchакти́вномакти́вномакти́внойакти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của акти́вный

So sánh hơn(по)акти́внее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với акти́вный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với акти́вный

  • Моя бабушка всё ещё очень активна в свои восемьдесят пять. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5187572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

активный nghĩa là gì?

активный (tính từ) nghĩa là chủ động.

активный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акти́вный (phiên âm Latinh aktívnyj, IPA [ɐkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.