актуа́льный
Dấu sắc trên актуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
актуа́льный nghĩa là thời sự, trước mắt, nóng hổi, sốt dẻo.
Nghĩa của актуа́льный
Tính từ
- насущнный Thời sự, trước mắt, cấp thiết, cấp bách, thiết yếu.
- злободневнный Nóng hổi, sốt dẻo.
- своевременнный Hợp thời, kịp thời.
- актуальный вопро́сvấn đề nóng hổi (thời sự)
Biến cách của актуа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | актуа́льный | актуа́льное | актуа́льная | актуа́льные |
| Sinh cách | актуа́льного | актуа́льного | актуа́льной | актуа́льных |
| Tặng cách | актуа́льному | актуа́льному | актуа́льной | актуа́льным |
| Đối cách | актуа́льный / актуа́льного | актуа́льное | актуа́льную | актуа́льные / актуа́льных |
| Công cụ cách | актуа́льным | актуа́льным | актуа́льной | актуа́льными |
| Giới cách | актуа́льном | актуа́льном | актуа́льной | актуа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của актуа́льный
| So sánh hơn | (по)актуа́льнее |
Câu hỏi thường gặp
актуальный nghĩa là gì?
актуальный (tính từ) nghĩa là thời sự, trước mắt, nóng hổi, sốt dẻo.
актуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là актуа́льный (phiên âm Latinh aktuálʹnyj, IPA [ɐktʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.