TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

актёр

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
aktjór[ɐkˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

актёр nghĩa là diễn viên, kép.

Nghĩa của актёр

Danh từ

  1. Diễn viên, kép, nghệ sĩ.

Biến cách của актёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?актёрактёры
Sinh cách кого? чего?актёраактёров
Tặng cách кому? чему?актёруактёрам
Đối cách кого? что?актёраактёров
Công cụ cách кем? чем?актёромактёрами
Giới cách о ком? о чём?актёреактёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với актёр

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với актёр

  • Я актёр. Tôi là một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5879966
  • Тому не хватает таланта, чтобы стать актёром. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

актёр nghĩa là gì?

актёр (danh từ) nghĩa là diễn viên, kép.

актёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là актёр (phiên âm Latinh aktjór, IPA [ɐkˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.