актёр
актёр nghĩa là diễn viên, kép.
Nghĩa của актёр
Danh từ
- Diễn viên, kép, nghệ sĩ.
Biến cách của актёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | актёр | актёры |
| Sinh cách кого? чего? | актёра | актёров |
| Tặng cách кому? чему? | актёру | актёрам |
| Đối cách кого? что? | актёра | актёров |
| Công cụ cách кем? чем? | актёром | актёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | актёре | актёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với актёр
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với актёр
- Я актёр. Tôi là một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5879966
- Тому не хватает таланта, чтобы стать актёром. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787268
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
актёр nghĩa là gì?
актёр (danh từ) nghĩa là diễn viên, kép.
актёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là актёр (phiên âm Latinh aktjór, IPA [ɐkˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.