TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анатоми́ческий

anatomíčeskij[ɐnətɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анатоми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анатоми́ческий nghĩa là Thuộc về giải phẫu.

Nghĩa của анатоми́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về giải phẫu.
    • анатоми́ческий а́тласtập hình giải phẫu
    • анатоми́ческий теа́трphòng giải phẫu

Biến cách của анатоми́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchанатоми́ческийанатоми́ческоеанатоми́ческаяанатоми́ческие
Sinh cáchанатоми́ческогоанатоми́ческогоанатоми́ческойанатоми́ческих
Tặng cáchанатоми́ческомуанатоми́ческомуанатоми́ческойанатоми́ческим
Đối cáchанатоми́ческий / анатоми́ческогоанатоми́ческоеанатоми́ческуюанатоми́ческие / анатоми́ческих
Công cụ cáchанатоми́ческиманатоми́ческиманатоми́ческойанатоми́ческими
Giới cáchанатоми́ческоманатоми́ческоманатоми́ческойанатоми́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

анатомический nghĩa là gì?

анатомический (tính từ) nghĩa là Thuộc về giải phẫu.

анатомический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анатоми́ческий (phiên âm Latinh anatomíčeskij, IPA [ɐnətɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.