анатоми́ческий
Dấu sắc trên анатоми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анатоми́ческий nghĩa là Thuộc về giải phẫu.
Nghĩa của анатоми́ческий
Tính từ
- Thuộc về giải phẫu.
- анатоми́ческий а́тласtập hình giải phẫu
- анатоми́ческий теа́трphòng giải phẫu
Biến cách của анатоми́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | анатоми́ческий | анатоми́ческое | анатоми́ческая | анатоми́ческие |
| Sinh cách | анатоми́ческого | анатоми́ческого | анатоми́ческой | анатоми́ческих |
| Tặng cách | анатоми́ческому | анатоми́ческому | анатоми́ческой | анатоми́ческим |
| Đối cách | анатоми́ческий / анатоми́ческого | анатоми́ческое | анатоми́ческую | анатоми́ческие / анатоми́ческих |
| Công cụ cách | анатоми́ческим | анатоми́ческим | анатоми́ческой | анатоми́ческими |
| Giới cách | анатоми́ческом | анатоми́ческом | анатоми́ческой | анатоми́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
анатомический nghĩa là gì?
анатомический (tính từ) nghĩa là Thuộc về giải phẫu.
анатомический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анатоми́ческий (phiên âm Latinh anatomíčeskij, IPA [ɐnətɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.