ана́рхия
giống cáibất động vật
anárxija[ɐˈnarxʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ана́рхия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ана́рхия nghĩa là vô chính phủ.
Nghĩa của ана́рхия
Danh từ
- безвластие [tình trạng] vô chính phủ.
- nghĩa bóng беспорядок [tình trạng, cảnh, sự] hỗn loạn, vô trật tự, lộn xộn, mất trật tự.
- ана́рхия произво́дства(kinh tế) [tình trạng] sản xuất hỗn loạn
Biến cách của ана́рхия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ана́рхия | ана́рхии |
| Sinh cách кого? чего? | ана́рхии | ана́рхий |
| Tặng cách кому? чему? | ана́рхии | ана́рхиям |
| Đối cách кого? что? | ана́рхию | ана́рхии |
| Công cụ cách кем? чем? | ана́рхией | ана́рхиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ана́рхии | ана́рхиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
анархия nghĩa là gì?
анархия (danh từ) nghĩa là vô chính phủ.
анархия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ана́рхия (phiên âm Latinh anárxija, IPA [ɐˈnarxʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.