TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

а́нгельский

ángelʹskij[ˈanɡʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên а́нгельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

а́нгельский nghĩa là tuyệt trần, tuyệt đẹp.

Nghĩa của а́нгельский

Tính từ

  1. Tuyệt trần, tuyệt đẹp.
    • ангельский го́лосgiọng tuyệt trần
    • а́нгельское терпе́ниеtính nhẫn nại vô cùng
    • ангельский хара́ктерtính tình tuyệt trần

Biến cách của а́нгельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchа́нгельскийа́нгельскоеа́нгельскаяа́нгельские
Sinh cáchа́нгельскогоа́нгельскогоа́нгельскойа́нгельских
Tặng cáchа́нгельскомуа́нгельскомуа́нгельскойа́нгельским
Đối cáchа́нгельский / а́нгельскогоа́нгельскоеа́нгельскуюа́нгельские / а́нгельских
Công cụ cáchа́нгельскима́нгельскима́нгельскойа́нгельскими
Giới cáchа́нгельскома́нгельскома́нгельскойа́нгельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ангельский nghĩa là gì?

ангельский (tính từ) nghĩa là tuyệt trần, tuyệt đẹp.

ангельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là а́нгельский (phiên âm Latinh ángelʹskij, IPA [ˈanɡʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.