а́нгел
Dấu sắc trên а́нгел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́нгел nghĩa là thiên thần, thiên sứ.
Nghĩa của а́нгел
Danh từ
- Thiên thần, thiên sứ.
Biến cách của а́нгел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́нгел | а́нгелы |
| Sinh cách кого? чего? | а́нгела | а́нгелов |
| Tặng cách кому? чему? | а́нгелу | а́нгелам |
| Đối cách кого? что? | а́нгела | а́нгелов |
| Công cụ cách кем? чем? | а́нгелом | а́нгелами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́нгеле | а́нгелах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của а́нгел
Câu ví dụ với а́нгел
- Этим утром я увидел ангела. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400308
- Сегодня утром я видел ангела. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2496618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ангел nghĩa là gì?
ангел (danh từ) nghĩa là thiên thần, thiên sứ.
ангел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́нгел (phiên âm Latinh ángel, IPA [ˈanɡʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.