ангидри́д
giống đựcbất động vật
angidríd
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ангидри́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ангидри́д nghĩa là anhyđrit, anhyđric.
Nghĩa của ангидри́д
Danh từ
- Anhyđrit, anhyđric.
Biến cách của ангидри́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ангидри́д | ангидри́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ангидри́да | ангидри́дов |
| Tặng cách кому? чему? | ангидри́ду | ангидри́дам |
| Đối cách кого? что? | ангидри́д | ангидри́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | ангидри́дом | ангидри́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ангидри́де | ангидри́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ангидрид nghĩa là gì?
ангидрид (danh từ) nghĩa là anhyđrit, anhyđric.
ангидрид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ангидри́д (phiên âm Latinh angidríd); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.