анги́на
Dấu sắc trên анги́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анги́на nghĩa là chứng viêm họng, đau thắt.
Nghĩa của анги́на
Danh từ
- Chứng viêm họng, đau thắt.
Biến cách của анги́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анги́на | анги́ны |
| Sinh cách кого? чего? | анги́ны | анги́н |
| Tặng cách кому? чему? | анги́не | анги́нам |
| Đối cách кого? что? | анги́ну | анги́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | анги́ной | анги́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | анги́не | анги́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ангина nghĩa là gì?
ангина (danh từ) nghĩa là chứng viêm họng, đau thắt.
ангина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анги́на (phiên âm Latinh angína, IPA [ɐnˈɡʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.