TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

англича́нин

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
angličánin[ɐnɡlʲɪˈt͡ɕænʲɪn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên англича́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

англича́нин nghĩa là người anh.

Nghĩa của англича́нин

Danh từ

  1. Người Anh.

Biến cách của англича́нин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?англича́нинанглича́не
Sinh cách кого? чего?англича́нинаанглича́н
Tặng cách кому? чему?англича́нинуанглича́нам
Đối cách кого? что?англича́нинаанглича́н
Công cụ cách кем? чем?англича́ниноманглича́нами
Giới cách о ком? о чём?англича́нинеанглича́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với англича́нин

  • Нет, я англичанин. Không phải, tôi là người Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2819987
  • Том - типичный англичанин. Tom là một người Anh điển hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983914
  • Нет, я англичанка. Không phải, tôi là người Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2819989
  • Англичане наконец отступили. Người Anh cuối cùng cũng rút lui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6927101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

англичанин nghĩa là gì?

англичанин (danh từ) nghĩa là người anh.

англичанин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là англича́нин (phiên âm Latinh angličánin, IPA [ɐnɡlʲɪˈt͡ɕænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.