TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антиколониа́льный

antikoloniálʹnyj[ɐnʲtʲɪkəɫənʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên антиколониа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

антиколониа́льный nghĩa là chống thực dân, chống bọn thực dân.

Nghĩa của антиколониа́льный

Tính từ

  1. Chống [chủ nghĩa] thực dân, chống bọn thực dân.
    • антиколониа́льная борьба́[cuộc] đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân
    • антиколониа́льное движе́ниеphong trào chống chủ nghĩa thực dân

Biến cách của антиколониа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchантиколониа́льныйантиколониа́льноеантиколониа́льнаяантиколониа́льные
Sinh cáchантиколониа́льногоантиколониа́льногоантиколониа́льнойантиколониа́льных
Tặng cáchантиколониа́льномуантиколониа́льномуантиколониа́льнойантиколониа́льным
Đối cáchантиколониа́льный / антиколониа́льногоантиколониа́льноеантиколониа́льнуюантиколониа́льные / антиколониа́льных
Công cụ cáchантиколониа́льнымантиколониа́льнымантиколониа́льнойантиколониа́льными
Giới cáchантиколониа́льномантиколониа́льномантиколониа́льнойантиколониа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

антиколониальный nghĩa là gì?

антиколониальный (tính từ) nghĩa là chống thực dân, chống bọn thực dân.

антиколониальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антиколониа́льный (phiên âm Latinh antikoloniálʹnyj, IPA [ɐnʲtʲɪkəɫənʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.