антиква́рный
Dấu sắc trên антиква́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антиква́рный nghĩa là Thuộc về bán đồ cổ.
Nghĩa của антиква́рный
Tính từ
- Thuộc về bán đồ cổ.
- антиква́рная вещьđồ cổ
- антиква́рный магази́нhiệu bán đồ cổ
Biến cách của антиква́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антиква́рный | антиква́рное | антиква́рная | антиква́рные |
| Sinh cách | антиква́рного | антиква́рного | антиква́рной | антиква́рных |
| Tặng cách | антиква́рному | антиква́рному | антиква́рной | антиква́рным |
| Đối cách | антиква́рный / антиква́рного | антиква́рное | антиква́рную | антиква́рные / антиква́рных |
| Công cụ cách | антиква́рным | антиква́рным | антиква́рной | антиква́рными |
| Giới cách | антиква́рном | антиква́рном | антиква́рной | антиква́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với антиква́рный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
антикварный nghĩa là gì?
антикварный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bán đồ cổ.
антикварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антиква́рный (phiên âm Latinh antikvárnyj, IPA [ɐnʲtʲɪkˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.