TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антиква́рный

antikvárnyj[ɐnʲtʲɪkˈvarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên антиква́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

антиква́рный nghĩa là Thuộc về bán đồ cổ.

Nghĩa của антиква́рный

Tính từ

  1. Thuộc về bán đồ cổ.
    • антиква́рная вещьđồ cổ
    • антиква́рный магази́нhiệu bán đồ cổ

Biến cách của антиква́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchантиква́рныйантиква́рноеантиква́рнаяантиква́рные
Sinh cáchантиква́рногоантиква́рногоантиква́рнойантиква́рных
Tặng cáchантиква́рномуантиква́рномуантиква́рнойантиква́рным
Đối cáchантиква́рный / антиква́рногоантиква́рноеантиква́рнуюантиква́рные / антиква́рных
Công cụ cáchантиква́рнымантиква́рнымантиква́рнойантиква́рными
Giới cáchантиква́рномантиква́рномантиква́рнойантиква́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với антиква́рный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

антикварный nghĩa là gì?

антикварный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bán đồ cổ.

антикварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антиква́рный (phiên âm Latinh antikvárnyj, IPA [ɐnʲtʲɪkˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.