антикоммуни́зм
Dấu sắc trên антикоммуни́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антикоммуни́зм nghĩa là chủ nghĩa chống cộng.
Nghĩa của антикоммуни́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa chống cộng.
Biến cách của антикоммуни́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | антикоммуни́зм |
| Sinh cách кого? чего? | антикоммуни́зма |
| Tặng cách кому? чему? | антикоммуни́зму |
| Đối cách кого? что? | антикоммуни́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | антикоммуни́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | антикоммуни́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
антикоммунизм nghĩa là gì?
антикоммунизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa chống cộng.
антикоммунизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антикоммуни́зм (phiên âm Latinh antikommunízm, IPA [ˌanʲtʲɪkəmʊˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.