TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антиконституцио́нный

antikonstituciónnyj[ɐnʲtʲɪkən⁽ʲ⁾sʲtʲɪtʊt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên антиконституцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

антиконституцио́нный nghĩa là phản hiến pháp, trái quốc pháp.

Nghĩa của антиконституцио́нный

Tính từ

  1. Phản hiến pháp, trái quốc pháp.

Biến cách của антиконституцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchантиконституцио́нныйантиконституцио́нноеантиконституцио́ннаяантиконституцио́нные
Sinh cáchантиконституцио́нногоантиконституцио́нногоантиконституцио́ннойантиконституцио́нных
Tặng cáchантиконституцио́нномуантиконституцио́нномуантиконституцио́ннойантиконституцио́нным
Đối cáchантиконституцио́нный / антиконституцио́нногоантиконституцио́нноеантиконституцио́ннуюантиконституцио́нные / антиконституцио́нных
Công cụ cáchантиконституцио́ннымантиконституцио́ннымантиконституцио́ннойантиконституцио́нными
Giới cáchантиконституцио́нномантиконституцио́нномантиконституцио́ннойантиконституцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

антиконституционный nghĩa là gì?

антиконституционный (tính từ) nghĩa là phản hiến pháp, trái quốc pháp.

антиконституционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антиконституцио́нный (phiên âm Latinh antikonstituciónnyj, IPA [ɐnʲtʲɪkən⁽ʲ⁾sʲtʲɪtʊt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.