антинаро́дный
Dấu sắc trên антинаро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антинаро́дный nghĩa là phản nhân dân, phản dân.
Nghĩa của антинаро́дный
Tính từ
- Phản nhân dân, phản dân.
Biến cách của антинаро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антинаро́дный | антинаро́дное | антинаро́дная | антинаро́дные |
| Sinh cách | антинаро́дного | антинаро́дного | антинаро́дной | антинаро́дных |
| Tặng cách | антинаро́дному | антинаро́дному | антинаро́дной | антинаро́дным |
| Đối cách | антинаро́дный / антинаро́дного | антинаро́дное | антинаро́дную | антинаро́дные / антинаро́дных |
| Công cụ cách | антинаро́дным | антинаро́дным | антинаро́дной | антинаро́дными |
| Giới cách | антинаро́дном | антинаро́дном | антинаро́дной | антинаро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
антинародный nghĩa là gì?
антинародный (tính từ) nghĩa là phản nhân dân, phản dân.
антинародный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антинаро́дный (phiên âm Latinh antinaródnyj, IPA [ˌanʲtʲɪnɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.