антипарти́йный
Dấu sắc trên антипарти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антипарти́йный nghĩa là chống đảng, phản đảng.
Nghĩa của антипарти́йный
Tính từ
- Chống đảng, phản đảng.
Biến cách của антипарти́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антипарти́йный | антипарти́йное | антипарти́йная | антипарти́йные |
| Sinh cách | антипарти́йного | антипарти́йного | антипарти́йной | антипарти́йных |
| Tặng cách | антипарти́йному | антипарти́йному | антипарти́йной | антипарти́йным |
| Đối cách | антипарти́йный | антипарти́йное | антипарти́йную | антипарти́йные |
| Công cụ cách | антипарти́йным | антипарти́йным | антипарти́йной | антипарти́йными |
| Giới cách | антипарти́йном | антипарти́йном | антипарти́йной | антипарти́йных |
| Dạng ngắn | а`нтипарти́ен | а`нтипарти́йно | а`нтипарти́йна | а`нтипарти́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
антипартийный nghĩa là gì?
антипартийный (tính từ) nghĩa là chống đảng, phản đảng.
антипартийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антипарти́йный (phiên âm Latinh antipartíjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.