TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ар

giống đựcbất động vật
ar[ˈar] giọng máy của trình duyệt

ар nghĩa là a.

Nghĩa của ар

Danh từ

  1. A.

Biến cách của ар (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?а́ра́ры
Sinh cách кого? чего?а́раа́ров
Tặng cách кому? чему?а́руа́рам
Đối cách кого? что?а́ра́ры
Công cụ cách кем? чем?а́рома́рами
Giới cách о ком? о чём?а́реа́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ар nghĩa là gì?

ар (danh từ) nghĩa là a.

ар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ар (phiên âm Latinh ar, IPA [ˈar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.