ар
giống đựcbất động vật
ar[ˈar]
giọng máy của trình duyệt
ар nghĩa là a.
Nghĩa của ар
Danh từ
- A.
Biến cách của ар (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́р | а́ры |
| Sinh cách кого? чего? | а́ра | а́ров |
| Tặng cách кому? чему? | а́ру | а́рам |
| Đối cách кого? что? | а́р | а́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | а́ром | а́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́ре | а́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ар nghĩa là gì?
ар (danh từ) nghĩa là a.
ар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ар (phiên âm Latinh ar, IPA [ˈar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.