TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

арабизи́ровать

hai thể
arabizírovatʹ[ɐrəbʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên арабизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

арабизи́ровать nghĩa là ả rập hóa, ả rập hoá.

Nghĩa của арабизи́ровать

Động từ

  1. Ả rập hóa, ả rập hoá.

Chia động từ арабизи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яарабизи́руюарабизи́рую
тыарабизи́руешьарабизи́руешь
он / она́ / оно́арабизи́руетарабизи́рует
мыарабизи́руемарабизи́руем
выарабизи́руетеарабизи́руете
они́арабизи́руютарабизи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)арабизи́ровал
Giống cái (она́)арабизи́ровала
Giống trung (оно́)арабизи́ровало
Số nhiều (они́)арабизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)арабизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)арабизи́руйте

Câu hỏi thường gặp

арабизировать nghĩa là gì?

арабизировать (động từ) nghĩa là ả rập hóa, ả rập hoá.

арабизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là арабизи́ровать (phiên âm Latinh arabizírovatʹ, IPA [ɐrəbʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.