атеисти́ческий
Dấu sắc trên атеисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атеисти́ческий nghĩa là Thuộc về chủ nghĩa vô thần.
Nghĩa của атеисти́ческий
Tính từ
- Thuộc về chủ nghĩa vô thần.
- атеисти́ческая пропага́нда[sự] tuyên truyền chủ nghĩa vô thần
Biến cách của атеисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | атеисти́ческий | атеисти́ческое | атеисти́ческая | атеисти́ческие |
| Sinh cách | атеисти́ческого | атеисти́ческого | атеисти́ческой | атеисти́ческих |
| Tặng cách | атеисти́ческому | атеисти́ческому | атеисти́ческой | атеисти́ческим |
| Đối cách | атеисти́ческий / атеисти́ческого | атеисти́ческое | атеисти́ческую | атеисти́ческие / атеисти́ческих |
| Công cụ cách | атеисти́ческим | атеисти́ческим | атеисти́ческой | атеисти́ческими |
| Giới cách | атеисти́ческом | атеисти́ческом | атеисти́ческой | атеисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
атеистический nghĩa là gì?
атеистический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chủ nghĩa vô thần.
атеистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атеисти́ческий (phiên âm Latinh atɛistíčeskij, IPA [ɐtɨɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.