TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

атеисти́ческий

atɛistíčeskij[ɐtɨɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên атеисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

атеисти́ческий nghĩa là Thuộc về chủ nghĩa vô thần.

Nghĩa của атеисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghĩa vô thần.
    • атеисти́ческая пропага́нда[sự] tuyên truyền chủ nghĩa vô thần

Biến cách của атеисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchатеисти́ческийатеисти́ческоеатеисти́ческаяатеисти́ческие
Sinh cáchатеисти́ческогоатеисти́ческогоатеисти́ческойатеисти́ческих
Tặng cáchатеисти́ческомуатеисти́ческомуатеисти́ческойатеисти́ческим
Đối cáchатеисти́ческий / атеисти́ческогоатеисти́ческоеатеисти́ческуюатеисти́ческие / атеисти́ческих
Công cụ cáchатеисти́ческиматеисти́ческиматеисти́ческойатеисти́ческими
Giới cáchатеисти́ческоматеисти́ческоматеисти́ческойатеисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

атеистический nghĩa là gì?

атеистический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chủ nghĩa vô thần.

атеистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là атеисти́ческий (phiên âm Latinh atɛistíčeskij, IPA [ɐtɨɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.