Атла́нта
Atlánta[ɐtˈɫantə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Атла́нта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Атла́нта nghĩa là ạt-lan-ta, á lan đại.
Nghĩa của Атла́нта
Danh từ riêng
- Ạt-lan-ta, á lan đại.
Biến cách của Атла́нта (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Атла́нта |
| Sinh cách кого? чего? | Атла́нты |
| Tặng cách кому? чему? | Атла́нте |
| Đối cách кого? что? | Атла́нту |
| Công cụ cách кем? чем? | Атла́нтой |
| Giới cách о ком? о чём? | Атла́нте |
Câu hỏi thường gặp
Атланта nghĩa là gì?
Атланта (danh từ riêng) nghĩa là ạt-lan-ta, á lan đại.
Атланта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Атла́нта (phiên âm Latinh Atlánta, IPA [ɐtˈɫantə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.