а́тлас
giống đựcbất động vật
átlas[ˈatɫəs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́тлас chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́тлас nghĩa là tập bản đồ, át-lát.
Nghĩa của а́тлас
Danh từ
- Tập bản đồ, át-lát.
Biến cách của а́тлас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́тлас | а́тласы |
| Sinh cách кого? чего? | а́тласа | а́тласов |
| Tặng cách кому? чему? | а́тласу | а́тласам |
| Đối cách кого? что? | а́тлас | а́тласы |
| Công cụ cách кем? чем? | а́тласом | а́тласами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́тласе | а́тласах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
атлас nghĩa là gì?
атлас (danh từ) nghĩa là tập bản đồ, át-lát.
атлас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́тлас (phiên âm Latinh átlas, IPA [ˈatɫəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.