TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

атлети́ческий

atletíčeskij[ɐtlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên атлети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

атлети́ческий nghĩa là Thuộc về điền kinh.

Nghĩa của атлети́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về điền kinh.
  2. свойственный атлету Vạm vỡ, lực lưỡng.

Biến cách của атлети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchатлети́ческийатлети́ческоеатлети́ческаяатлети́ческие
Sinh cáchатлети́ческогоатлети́ческогоатлети́ческойатлети́ческих
Tặng cáchатлети́ческомуатлети́ческомуатлети́ческойатлети́ческим
Đối cáchатлети́ческий / атлети́ческогоатлети́ческоеатлети́ческуюатлети́ческие / атлети́ческих
Công cụ cáchатлети́ческиматлети́ческиматлети́ческойатлети́ческими
Giới cáchатлети́ческоматлети́ческоматлети́ческойатлети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

атлетический nghĩa là gì?

атлетический (tính từ) nghĩa là Thuộc về điền kinh.

атлетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là атлети́ческий (phiên âm Latinh atletíčeskij, IPA [ɐtlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.