атлети́ческий
Dấu sắc trên атлети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атлети́ческий nghĩa là Thuộc về điền kinh.
Nghĩa của атлети́ческий
Tính từ
- Thuộc về điền kinh.
- свойственный атлету Vạm vỡ, lực lưỡng.
Biến cách của атлети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | атлети́ческий | атлети́ческое | атлети́ческая | атлети́ческие |
| Sinh cách | атлети́ческого | атлети́ческого | атлети́ческой | атлети́ческих |
| Tặng cách | атлети́ческому | атлети́ческому | атлети́ческой | атлети́ческим |
| Đối cách | атлети́ческий / атлети́ческого | атлети́ческое | атлети́ческую | атлети́ческие / атлети́ческих |
| Công cụ cách | атлети́ческим | атлети́ческим | атлети́ческой | атлети́ческими |
| Giới cách | атлети́ческом | атлети́ческом | атлети́ческой | атлети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
атлетический nghĩa là gì?
атлетический (tính từ) nghĩa là Thuộc về điền kinh.
атлетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атлети́ческий (phiên âm Latinh atletíčeskij, IPA [ɐtlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.