атмосфе́ра
Dấu sắc trên атмосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атмосфе́ра nghĩa là khí quyển.
Nghĩa của атмосфе́ра
Danh từ
- Khí quyển.
- khẩu ngữ воздух [bầu] không khí, không trung.
- nghĩa bóng [bầu] không khí; hoàn cảnh, tình hình.
- полити́ческая атмосфе́раtình hình chính trị
- в атмосфе́ре дру́жбыtrong bầu không khí hữu nghị
- физ., тех.át-mốt-phe, amôtphe
Biến cách của атмосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | атмосфе́ра | атмосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | атмосфе́ры | атмосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | атмосфе́ре | атмосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | атмосфе́ру | атмосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | атмосфе́рой | атмосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | атмосфе́ре | атмосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với атмосфе́ра
- В этом месте царит таинственная атмосфера. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4610806
- У этого места таинственная атмосфера. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
атмосфера nghĩa là gì?
атмосфера (danh từ) nghĩa là khí quyển.
атмосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атмосфе́ра (phiên âm Latinh atmosféra, IPA [ɐtmɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.