аттракцио́н
Dấu sắc trên аттракцио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аттракцио́н nghĩa là tiết mục biểu diễn.
Nghĩa của аттракцио́н
Danh từ
- Tiết mục biểu diễn.
Biến cách của аттракцио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аттракцио́н | аттракцио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | аттракцио́на | аттракцио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | аттракцио́ну | аттракцио́нам |
| Đối cách кого? что? | аттракцио́н | аттракцио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | аттракцио́ном | аттракцио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | аттракцио́не | аттракцио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аттракцион nghĩa là gì?
аттракцион (danh từ) nghĩa là tiết mục biểu diễn.
аттракцион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аттракцио́н (phiên âm Latinh attrakción, IPA [ɐtrəkt͡sɨˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.