аттестова́ть
hai thể
attestovátʹ[ɐtʲɪstɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аттестова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аттестова́ть nghĩa là phê nhận, nhận xét, phong, phong chức.
Nghĩa của аттестова́ть
Động từ
- характеризовать Phê nhận, nhận xét. + đối cách
- присваивать звание Phong, phong chức, phong cấp. + đối cách
- оценивать знания учащихся Cho điểm. + đối cách
Chia động từ аттестова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | аттесту́ю | аттесту́ю |
| ты | аттесту́ешь | аттесту́ешь |
| он / она́ / оно́ | аттесту́ет | аттесту́ет |
| мы | аттесту́ем | аттесту́ем |
| вы | аттесту́ете | аттесту́ете |
| они́ | аттесту́ют | аттесту́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | аттестова́л |
| Giống cái (она́) | аттестова́ла |
| Giống trung (оно́) | аттестова́ло |
| Số nhiều (они́) | аттестова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | аттесту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | аттесту́йте |
Họ từ của аттестова́ть
Câu hỏi thường gặp
аттестовать nghĩa là gì?
аттестовать (động từ) nghĩa là phê nhận, nhận xét, phong, phong chức.
аттестовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аттестова́ть (phiên âm Latinh attestovátʹ, IPA [ɐtʲɪstɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.