аудие́нция
giống cáibất động vật
audiéncija[ɐʊdʲɪˈɛnt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аудие́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аудие́нция nghĩa là tiếp kiến.
Nghĩa của аудие́нция
Danh từ
- [Cuộc, sự] tiếp kiến; (у короля) phiên chầu, đại triều.
- дать аудие́нцию кому́-л.tiếp kiến ai
- получи́ть аудие́нцию у кого́-л.được ai tiếp kiến
Biến cách của аудие́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аудие́нция | аудие́нции |
| Sinh cách кого? чего? | аудие́нции | аудие́нций |
| Tặng cách кому? чему? | аудие́нции | аудие́нциям |
| Đối cách кого? что? | аудие́нцию | аудие́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | аудие́нцией | аудие́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | аудие́нции | аудие́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аудиенция nghĩa là gì?
аудиенция (danh từ) nghĩa là tiếp kiến.
аудиенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аудие́нция (phiên âm Latinh audiéncija, IPA [ɐʊdʲɪˈɛnt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.